Bảng giá tham khảo

Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh

STT DỊCH VỤ   ĐƠN VỊ TÍNH GIÁ TIỀN GHI CHÚ
1. RĂNG GIẢ        
1.1 RĂNG GIẢ THÁO LẮP :      
1.11 * Hàm nhựa Răng đầu tiên 01 Răng  300 000 Đ  
    Các răng tiếp theo 01 Răng  150 000 Đ  
    Đệm lưới 01 Hàm  300 000 Đ  
1.12 * Hàm khung :  – Khung thường 01 Khung 2 000 000 Đ  
     – Khung titanl 01 Khung 3 000 000 Đ  
     – Lên răng nhựa 01 Răng 300 000 Đ  
     – Lên răng sứ 01 Răng  1 000 000 Đ  
1.13 * Hàm nhựa dẻo Nền hàm toàn bộ 01 Nền 3 000 000 Đ Chưa tính răng
    Nền hàm bán phần 01 Nền 1 200 000 Đ Chưa tính răng
1.2 RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH        
1.21 Chụp sứ Kim loại   01 Chiếc 1 500 000 Đ  
1.22 Sứ không kim loại Cercon 01 Chiếc 5 000 000-7 000 000 Đ  
1.23 Sứ không kim loại katana 01 Chiếc 4 000 000 Đ  
1.24 Sứ kim loại quý ( vàng )   01 Chiếc Theo giá vàng thế giới  
1.25 Sứ Titanium   01 Chiếc 2 500 000 Đ  
1.26 Tháo răng giả cố định   01 Chiếc 300 000-500 000 Đ  
1.3 IMPLANT        
1.31 Implant   01 Chiếc 15 000 000-25 000 000 Đ  
1.32 Implant tức thì sau nhổ răng 01 Chiếc 15 000 000-25 000 000 Đ  
1.33 Ghép xương để cấy ghép Implant   01 Chiếc 6 000 000-15 000 000 Đ  
1.34 Nâng sàn xoang hàm trên để cấy ghép Implant 01 Chiếc 10 000 000-15 000 000 Đ  
1.35 Hàm giả toàn bộ trên Implant 01 Hàm 4 000 000 Đ Implant riêng
1.36 Custome abutment 01Cái 5 000 000 Đ  
1.37 Thanh bar   01Cái Theo hãng  
1.38 Mối nối implant 01Cái Theo hãng  
1.4 SỬA CHỮA HÀM        
1.41 Thêm 01 móc   01 Móc  200 000 Đ  
1.42 Gắn hàm gãy   01 Hàm  200 000 Đ  
2. TẨY TRĂNG RĂNG – THẨM MỸ      
2.1 Tẩy trắng răng tại nhà   02 Hàm 2 000 000 Đ  
2.2 Tẩy trắng răng tại chỗ bằng Laser USA 02 Hàm 3 500 000-5 000 000 Đ  
2.3 Ép máng tẩy lần đầu   02 Hàm 500 000 Đ  
2.4 Ép máng tẩy trắng lại   02 Hàm 200 000 Đ  
2.5 Gắn đá quý lên răng        
    + Tiền công   01 Viên  400 000 Đ  
    + Đá quý   01 Đá  500 000 Đ  
3. ĐIỀU TRỊ        
3.1 Hàn răng sữa bằng Glassinomer 01 Răng  200 000 Đ  
3.2 Hàn răng sữa bằng Composite 01 Răng  200 000 Đ  
3.3 Điều trị tuỷ răng sữa   01 Răng  300 000-500 000 Đ  
3.4 Trám bít hố, rãnh bằng Sealant 01 Răng  200 000 Đ  
3.5 Lấy cao răng + đánh bóng 02 Hàm  200 000 Đ  
3.6 Nạo và điều trị viêm quanh răng 01 Răng  150 000 Đ  
3.7 Hàn răng vĩnh viễn bằng Composite 01 Răng  250 000 Đ  
3.8 Hàn răng vĩnh viễn bằng Composite cổ răng 01 Răng  250 000 Đ  
3.9 Hàn thẩm mỹ   01 Răng  400 000 Đ  
3.10 Phủ mặt nhai bằng composite 01 Răng  500 000 Đ  
3.11 Điều trị tủy răng cửa   01 Răng  700 000 Đ  
3.12 Điều trị tủy răng hàm nhỏ 01 Răng 1 000 000 Đ  
3.13 Điều trị tủy răng mới   01 Răng 1 200 000 Đ  
3.14 Điều trị tủy răng cửa có biến chứng, điều trị lại 01 Răng 1 000 000 Đ  
3.15 Điều trị tủy răng hàm có biến chứng, điều trị lại 01 Răng 1 200 000-1 500 000 Đ  
3.16 Đeo máng chống nghiến 02 Hàm  2 000 000 Đ  
3.17 Đeo máng Fluor điều trị ê buốt răng 02 Hàm 1 500 000 Đ  
4. NẮN HÀM        
4.1 NẮN HÀM THÁO LẮP        
4.11 Răng xoay lệch lạc đơn giản ở trẻ em 01 Hàm 6 000 000 Đ  
4.2 HÀM NẮN CỐ ĐỊNH        
4.21 Khám tư vấn chỉnh răng 01 Lần 200 000 Đ  
4.22 Mắc cài kim loại Người lớn 02 Hàm 30 000 000 Đ  
Trẻ em 02 Hàm 25 000 000 Đ  
4.23 Mắc cài tự buộc kim loại Người lớn 02 Hàm 40 000 000 Đ  
Trẻ em 02 Hàm 35 000 000 Đ  
4.24 Mắc cài sứ tự buộc Người lớn 02 Hàm 60 000 000 Đ  
Trẻ em 02 Hàm 55 000 000 Đ  
4.25 Mắc cài sứ thường Người lớn 02 Hàm 50 000 000 Đ  
Trẻ em 02 Hàm 45 000 000 Đ  
4.26 Mắc cài mặt lưỡi   02 Hàm 160 000 000-250 000 000 Đ  
4.27 Khí cụ ngoài mặt     10 000 000 Đ  
4.28 Forsus     10 000 000 Đ  
4.29 Headgear     10 000 000 Đ  
4.30 Ốc nong nhanh     6 000 000 Đ  
4.31 Facemask     10 000 000 Đ  
4.32 Hàm tháo lắp chỉnh nha   01 Hàm 3 500 000 Đ  
4.33 Mini Implant chỉnh nha   01 Chiếc 2 500 000 Đ  
4.34 Máng thần kinh- cơ điều trị đau khớp thái dương hàm   3 000 000 Đ  
4.35 Máng duy trì   01 Hàm 1 500 000 Đ  
4.36 Hàm duy trì tháo lắp   01 Hàm 1 000 000 Đ  
4.37 Nắn chỉnh răng kết hợp phẫu thuật   02 Hàm 30 000 000-40 000 000 Đ Không bao gồm tiền phẫu thuật
4.38 Hàm giữ khoảng cố định   01 Cái 2 000 000 Đ  
5. TIỂU PHẪU        
5.1 Nhổ răng sữa tê thấm   01 Răng  50 000 Đ  
5.2 Nhổ răng sữa tiêm tê   01 Răng 100 000 Đ  
5.3 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 01 Răng  100 000 Đ  
5.4 Nhổ răng khó 01 Răng  500 000-800 000 Đ  
5.5 Nhổ răng 8   01 Răng  800 000-1 000 000 Đ  
5.6 Phẫu thuật nhổ răng 8   01 Răng 1 000 000-1 500 000 Đ  
5.7 Cắt lợi trùm răng số 8   01 Răng  300 000 Đ  
5.8 Bấm gai xương ổ răng   01 Răng  200 000 Đ  
5.7 Trích lợi áp xe   01 Lần 150 000 Đ  
5.8 Cắt lợi xơ để làm hàm tháo lắp 01 Lần  200 000 Đ  
5.9 Nạo và điều trị viêm quanh răng 01 Răng  150 000 Đ  
5.10 Cắt nhú lợi phì đại   01 Nhú  100 000 Đ  
5.13 Ghép xương ổ răng   01 Răng 5 000 000 Đ  
5.14 Phẫu thuật tạo hình lợi bằng trượt vạt 01 Răng 2 000 000 Đ  
5.15 Cắt phanh môi bám thấp   01 Phanh 2 000 000 Đ  
5.16 Cắt phanh lưỡi bám thấp   01 Phanh 2 000 000 Đ  
5.17  Phẫu thuật cắt chóp   01 Răng 1 500 000 Đ Chưa tính ghép xương
5.18 Phẫu thuật bộc lộ răng ngầm 01 Răng 2 000 000 Đ  
5.19 Phẫu thuật kéo dài thân răng 01 Răng 1 000 000 Đ  
           
Nếu chỉ định bác sỹ, giá dịch vụ sẽ cộng thêm 20%      
( Lưu ý : Các bác sỹ không thu quá mức quy định )      
Gửi lời chào trân trọng và chân thành cám ơn Quý khách    

Color Skin

Nav Mode

Show Buttons
Hide Buttons